Menu
Trang chủ
Khóa học
Luyện thi
Kiểm Tra Trình Độ
Đào Tạo Doanh Nghiệp
Thư Viện
Các Hoạt Động
Tuyển Dụng
Số 449, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Cô Dư: 098 3128 400 - Cô Quang: 098 3272 434

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo thường ngày – Everyday clothes

admin 23 Tháng Hai, 2018 7708 Views

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo thường ngày – Everyday clothes

Chào các bạn! Hôm nay hãy cùng Anhnguoxford.vn khởi động bằng 30 từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo thường ngày (Everyday clothes) nhé! Hy vọng rằng, thông qua những hình ảnh sinh động, trực quan kèm theo phát âm chuẩn, phiên âm dễ theo dõi có thể giúp các bạn làm giàu vốn từ vựng một cách hiệu quả.

lapel-ve-ao

lapel
/lə.ˈpel/
ve áo

blazer-ao-vest-blazer

blazer
/ˈbleɪ.zəʳ/
áo vest blazer

button-khuy-ao

button
/ˈbʌtn/
khuy áo

slacks-quan-ong-rong

slacks
/slæks/
quần (loại ống trùng)

heel-got

heel
/ hiːl/
gót

sole-de-giay

sole
/səʊl/
đế giầy

shoelace-day-giay

shoelace
/ˈʃuː.leɪs/
dây giầy

sweatshirt-ao-ni

sweatshirt
/ˈswet.ʃɜːt/
áo nỉ

wallet-vi-da

wallet
/ˈwɔː.lɪt/
ví da

sweatpants-quan-ni

sweatpants
/ˈswet.pænts/
quần nỉ

sneakers-giay-the-thao

sneakers
/ˈsniː.kərz/
giày thể thao

sweatband-bang-deo

sweatband
/ˈswet.bænd/
băng đeo

tank-top-ao-ba-lo

tank top
/tæŋk.tɒp/
áo ba lỗ

shorts-quan-dui

shorts
/ʃɔːts/
quần đùi

long-sleeve-ao-dai-tay

long sleeve
/lɒŋ sliːv/
áo dài tay

belt-that-lung

belt
/belt/
thắt lưng

buckle-khoa-that-lung

buckle
/ˈbʌ.kļ/
khóa thắt lưng

shopping-bag-tui-di-cho

shopping bag
/ˈʃɒ.pɪŋ bæg/
túi đi chợ

sandal-dep-quai-hau

sandal
/ˈsæn.dl/
dép quai hậu

collar-co-ao

collar
/ˈkɒ.ləʳ/
cổ áo

short-sleeve-ao-tay-ngan

short sleeve
/ʃɔːt sliːv/
áo tay ngắn

dress-vay-lien

dress
/dres/
váy liền

purse-vi-tui-cam-tay

purse
/pɜːs/
ví/ túi cầm tay

umbrella-cai-o

umbrella
/ʌm.ˈbre.lə/
cái ô

high-heels-giay-cao-got

high heels
/haɪ hiːlz/
giầy cao gót

cardigan-ao-khoac-len-cardigan

cardigan
/ˈkɑː.dɪ.gən/
Áo khoác len cardigan

corduroy-pants-quan-vai-ke-nhung

corduroy pants
/ˈkɔː.də.rɔɪ pænts/
quần (vải nhung kẻ)

hard-hat-mu-bao-ho

hard hat
/hɑːd hæt/
mũ bảo hiểm

T-shirt-ao-thun

T-shirt
/ˈtiː.ʃɜːt/
áo phông ngắn tay

coveralls-quan-yem

coveralls
/ˈkəʊ.vər.ɔːlz/
quần yếm

Bài viết liên quan

03 Th4

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà - House Các bạn đã bao giờ thắc mắc những đồ vật xung quanh nhà chúng ta được đọc như thế nào trong tiếng Anh? Hãy cùng làm giàu vốn từ vựng tiếng Anh cho bản thân qua bài học ngày hôm nay nhé! driveway /ˈdraɪv.weɪ/ lối…

22 Th2

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phòng khách - Living room (Part I) Phòng khách nhà các bạn có gì? Bạn có muốn biết trong tiếng Anh những đồ vật trong phòng khách nhà mình đọc như thế nào không? Hãy cùng làm giàu vốn từ vựng với những vật dụng quen thuộc trong…

22 Th2

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phòng khách - Living room (Part II) Các bạn đã học được hết các từ vựng tiếng Anh về chủ đề phòng khách - Living room (Part I) chưa? Trong bài ngày hôm nay, chúng ta cùng nhau tiếp tục học thêm một số từ vựng về chủ…

22 Th2

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề đồ trang sức, mỹ phẩm - Jewelry and Cosmetics earring /ˈɪə.rɪŋ/ khuyên tai ring /rɪŋ/ cái nhẫn engagement ring /ɪnˈgeɪdʒ.mənt rɪŋ/ nhẫn đính hôn wedding ring /ˈwed.ɪŋ rɪŋ/ nhẫn cưới chain /tʃeɪn/ dây necklace /ˈnek.ləs/ vòng cổ strand of beads /strænd əv biːdz/ chuỗi hạt pin /pɪn/ ghim…

04 Th1

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề cơ thể người - Human body (Phần II) Cùng tìm hiểu cách gọi tên các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng Anh trong Phần II nhé các bạn! 30. hair /heəʳ/ - tóc 31. part /pɑːt/ - ngôi rẽ 32. forehead /ˈfɔːhed/ - trán 33. sideburns…

03 Th1

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề cơ thể người - Human body (Phần I) Bạn có bao giờ tò mò về cấu trúc cơ thể của chính bạn? Hay có bao giờ thắc mắc những bộ phận trên cơ thể chúng ta sẽ được phát âm như thế nào trong tiếng Anh? Đừng bỏ…

098.3128.400
shares