Menu
Trang chủ
Khóa học
Luyện thi
Kiểm Tra Trình Độ
Đào Tạo Doanh Nghiệp
Thư Viện
Các Hoạt Động
Tuyển Dụng
Số 449, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Cô Dư: 098 3128 400 - Cô Quang: 098 3272 434

Từ vựng về các loại rau củ quả

admin 26 Tháng Mười Hai, 2017 8419 Views

Từ vựng về các loại rau củ quả – Vegetables

Bạn có phải là người có tâm hồn ăn uống? Hãy cũng làm quen với bộ từ vựng về rau củ quả đầy hấp dẫn sau đây nhé! 

Cauliflower

(head of) cauliflower
/ˈkɒ.lɪˌflaʊ.əʳ/
– súp lơ

broccoli
/ˈbrɒ.kə.l.i/
– súp lơ xanh

Cabbage

cabbage
/ˈkæ.bɪdʒ/
– cải bắp

watercress

watercress
/ˈwɔː.tə.kres/
– cải xoong

Brussels sprouts

Brussels sprouts
/ˌbrʌ.səlzˈspraʊts/
– cải bluxen

escarole

escarole
/ˈɛs.kə.roʊl/
– rau diếp mạ

lettuce
/ˈle.tɪs/
– xà lách

spinach

spinach
/ˈspɪ.nɪtʃ/
– rau bina

celery

celery
/ˈse.lə.ri/
– cần tây

herb

herb(s)
/hɜːb/
– rau thơm

yam

yam
/jæm/
– khoai mỡ

artichoke

artichoke
/ˈɑː.tɪ.tʃəʊk/
– atisô

kidney bean(s)

kidney bean(s)
/ˈkɪd.ni biːn/
– đậu tây

string bean

string bean(s)
/strɪŋ biːn/
– quả đậu tây

black bean

black bean(s)
/blæk biːn/
– đậu đen

lima beans

lima bean(s)
/ˌlaɪ.məˈbiːn/
– đậu lima

pea

pea(s)
/piː/
-đậu

tomato

tomato(es)
/təˈmɑː.təʊ/
– cà chua

asparagus

asparagus
/əˈ.spæ.rə.gəs/
– măng tây

cucumber

cucumber(s)
/ˈkjuː.kʌm.bəʳ/
– dưa chuột

eggplant

eggplant
/ˈeg.plɑːnt/
– cà tím

potatoes

potato(es)
/pə.ˈteɪ.təʊ/
– khoai tây

pepper

pepper(s)
/ˈpe.pəʳ/
– ớt

(ear of) corn

(ear of) corn
/kɔːn/
– ngô

turnip

turnip
/ˈtɜː.nɪp/
– củ cải

beets

beets
/biːts/
– cây củ cải đường

carrots

carrot(s)
/ˈkæ.rət/
– cà rốt

onion(s)

onion(s)
/ˈʌn.jən/
– hành

mushroom(s)

mushroom(s)
/ˈmʌʃ.ruːm/
– nấm

radish(es)

radish(es)
/ˈræ.dɪʃ/
– củ cải

acorn squash

acorn squash
/ˈeɪ.kɔːn skwɒʃ/
– bí đấu

zucchini

zucchini
/zʊ.ˈkiː.ni/
– bí ngồi

pumpkin

pumpkin
/ˈpʌmp.kɪn/
– bí ngô

garlic

garlic
/ˈgɑː.lɪk/
– tỏi

Bài viết liên quan

03 Th4

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà - House Các bạn đã bao giờ thắc mắc những đồ vật xung quanh nhà chúng ta được đọc như thế nào trong tiếng Anh? Hãy cùng làm giàu vốn từ vựng tiếng Anh cho bản thân qua bài học ngày hôm nay nhé! driveway /ˈdraɪv.weɪ/ lối…

23 Th2

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo thường ngày - Everyday clothes Chào các bạn! Hôm nay hãy cùng Anhnguoxford.vn khởi động bằng 30 từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo thường ngày (Everyday clothes) nhé! Hy vọng rằng, thông qua những hình ảnh sinh động, trực quan kèm theo phát âm…

22 Th2

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phòng khách - Living room (Part I) Phòng khách nhà các bạn có gì? Bạn có muốn biết trong tiếng Anh những đồ vật trong phòng khách nhà mình đọc như thế nào không? Hãy cùng làm giàu vốn từ vựng với những vật dụng quen thuộc trong…

22 Th2

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phòng khách - Living room (Part II) Các bạn đã học được hết các từ vựng tiếng Anh về chủ đề phòng khách - Living room (Part I) chưa? Trong bài ngày hôm nay, chúng ta cùng nhau tiếp tục học thêm một số từ vựng về chủ…

22 Th2

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề đồ trang sức, mỹ phẩm - Jewelry and Cosmetics earring /ˈɪə.rɪŋ/ khuyên tai ring /rɪŋ/ cái nhẫn engagement ring /ɪnˈgeɪdʒ.mənt rɪŋ/ nhẫn đính hôn wedding ring /ˈwed.ɪŋ rɪŋ/ nhẫn cưới chain /tʃeɪn/ dây necklace /ˈnek.ləs/ vòng cổ strand of beads /strænd əv biːdz/ chuỗi hạt pin /pɪn/ ghim…

04 Th1

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề cơ thể người - Human body (Phần II) Cùng tìm hiểu cách gọi tên các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng Anh trong Phần II nhé các bạn! 30. hair /heəʳ/ - tóc 31. part /pɑːt/ - ngôi rẽ 32. forehead /ˈfɔːhed/ - trán 33. sideburns…

098.3128.400
shares