Để đạt được mức điểm cao trong bài thi TOEIC, việc trang bị một vốn từ vựng TOEIC 900 chuyên sâu đóng vai trò then chốt. Nắm vững kho từ vựng này không chỉ củng cố đáng kể khả năng nghe hiểu và đọc hiểu của thí sinh mà còn tối ưu hóa thời gian làm bài. Bài viết này sẽ phân tích tầm quan trọng của việc học từ vựng TOEIC 900 và chia sẻ những chiến lược học hiệu quả.

Tại sao Từ Vựng TOEIC 900 lại quan trọng?

Trong cấu trúc bài thi TOEIC, từ vựng chiếm một tỷ lệ rất lớn, đặc biệt là ở phần Đọc hiểu (Reading) và Nghe hiểu (Listening). Khi bạn đặt mục tiêu đạt điểm 900 TOEIC, điều đó có nghĩa là bạn cần nắm vững không chỉ từ vựng thông dụng mà còn các thuật ngữ chuyên ngành trong môi trường kinh doanh quốc tế. Đây là nền tảng giúp bạn hiểu sâu sắc các đoạn hội thoại, bài đọc phức tạp, cũng như trả lời chính xác các câu hỏi liên quan đến ngữ cảnh.

Việc sở hữu một lượng từ vựng TOEIC 900 phong phú sẽ giúp thí sinh tự tin đối mặt với mọi dạng câu hỏi, từ nhận biết từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đến điền từ vào chỗ trống hay hiểu ý chính của đoạn văn dài. Hơn nữa, nó còn giúp giảm thiểu thời gian suy nghĩ, từ đó tăng tốc độ làm bài và có thêm thời gian để kiểm tra lại. Nhiều nghiên cứu cho thấy, học viên đạt điểm trên 850 TOEIC thường có vốn từ vựng vượt trội, cho phép họ xử lý thông tin nhanh hơn và chính xác hơn.

Bộ Từ Vựng TOEIC 900 Trọng Tâm Theo Chủ Đề

Các bài thi TOEIC thường xoay quanh những chủ đề quen thuộc trong môi trường làm việc và giao tiếp hàng ngày. Dưới đây là tổng hợp các chủ đề chính cùng bộ từ vựng TOEIC 900 đi kèm, giúp thí sinh tập trung ôn luyện hiệu quả.

Chủ đề Marketing

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
1. advertising campaign np /ˈædvətaɪzɪŋ kæmˈpeɪn/ chiến dịch quảng cáo
2. brand loyalty np /brænd ˈlɔɪəlti/ lòng trung thành thương hiệu
3. competitive analysis np /kəmˈpetɪtɪv əˈnælɪsɪs/ phân tích cạnh tranh
4. consumer behavior np /kənˈsjuːmə bɪˈheɪvjə/ hành vi người tiêu dùng
5. customer retention np /ˈkʌstəmə rɪˈtenʃən/ giữ chân khách hàng
6. market segmentation np /ˈmɑːkɪt ˌsɛɡmɛnˈteɪʃən/ phân khúc thị trường
7. product differentiation np /ˈprɒdʌkt ˌdɪfəˌrɛnʃɪˈeɪʃən/ sự khác biệt hóa sản phẩm
8. strategic marketing np /strəˈtiːdʒɪk ˈmɑːkɪtɪŋ/ tiếp thị chiến lược
9. target audience np /ˈtɑːɡɪt ˈɔːdiəns/ khán giả mục tiêu
10. customer acquisition np /ˈkʌstəmə ˌækwɪˈzɪʃən/ thu hút khách hàng
11. competitive adj /kəmˈpetɪtɪv/ cạnh tranh
12. innovative adj /ˈɪnəvətɪv/ sáng tạo
13. promotional adj /prəˈməʊʃənl/ khuyến mãi
14. effective adj /ɪˈfektɪv/ hiệu quả
15. potential adj /pəˈtenʃl/ tiềm năng
16. appealing adj /əˈpiːlɪŋ/ hấp dẫn
17. influential adj /ˌɪnfluˈɛnʃəl/ có ảnh hưởng
18. lucrative adj /ˈluːkrətɪv/ có lợi
19. strategic adj /strəˈtiːdʒɪk/ chiến lược
20. substantial adj /səbˈstænʃl/ đáng kể
21. articulate adj /ɑːˈtɪkjʊlət/ rõ ràng
22. diverse adj /daɪˈvɜːs/ đa dạng
23. persuasive adj /pəˈsweɪsɪv/ thuyết phục
24. consistent adj /kənˈsɪstənt/ nhất quán
25. responsive adj /rɪˈspɒnsɪv/ phản hồi nhanh
26. analyze v /ˈænəlaɪz/ phân tích
27. capitalize v /ˈkæpɪtəlaɪz/ tận dụng
28. implement v /ˈɪmplɪmənt/ thực hiện
29. launch v /lɔːntʃ/ ra mắt
30. leverage v /ˈlevərɪdʒ/ tận dụng
31. promote v /prəˈməʊt/ quảng bá
32. target v /ˈtɑːɡɪt/ nhắm mục tiêu
33. assess v /əˈsɛs/ đánh giá
34. optimize v /ˈɒptɪmaɪz/ tối ưu hóa
35. streamline v /ˈstriːmˌlaɪn/ đơn giản hóa
36. allocate v /ˈæləˌkeɪt/ phân bổ
37. collaborate v /kəˈlæbəˌreɪt/ hợp tác
38. differentiate v /ˌdɪfəˈrɛnʃɪeɪt/ phân biệt
39. endorse v /ɪnˈdɔːrs/ chứng thực
40. establish v /ɪnˈæblɪʃ/ thành lập
41. maximize v /ˈmæksɪmaɪz/ tối đa hóa
42. refine v /rɪˈfaɪn/ tinh chỉnh
43. pioneer v /ˌpaɪəˈnɪər/ tiên phong
44. innovate v /ˈɪnəˌveɪt/ đổi mới
45. gauge v /ɡeɪdʒ/ đo lường
46. implement a strategy vp /ˈɪmplɪmənt ə ˈstrætədʒi/ thực hiện chiến lược
47. conduct market research vp /kənˈdʌkt ˈmɑːkɪt ˈriːsɜːtʃ/ tiến hành nghiên cứu thị trường
48. launch a campaign vp /lɔːntʃ ə kæmˈpeɪn/ khởi động chiến dịch
49. assess the market vp /əˈsɛs ðə ˈmɑːkɪt/ đánh giá thị trường
50. target a demographic vp /ˈtɑːɡɪt ə ˌdɛməˈɡræfɪk/ nhắm vào nhóm khách hàng
51. evaluate effectiveness vp /ɪˈvæljueɪt ɪfˈɛktɪvnɪs/ đánh giá hiệu quả
52. craft a message vp /krɑːft ə ˈmɛsɪdʒ/ tạo thông điệp
53. penetrate the market vp /ˈpɛnɪˌtreɪt ðə ˈmɑːkɪt/ thâm nhập thị trường
54. drive engagement vp /draɪv ɪnˈɡeɪdʒmənt/ thúc đẩy sự tham gia
55. adapt to trends vp /əˈdæpt tə trɛndz/ thích ứng với xu hướng
56. pricing strategy np /ˈpraɪsɪŋ ˈstrætədʒi/ chiến lược định giá
57. brand awareness np /brænd əˈwɛənɪs/ nhận thức về thương hiệu
58. digital marketing np /ˈdɪdʒɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ/ tiếp thị số
59. conversion rate np /kənˈvɜːʃən reɪt/ tỷ lệ chuyển đổi
60. content creation np /ˈkɒntɛnt kriˈeɪʃən/ sáng tạo nội dung
61. sales funnel np /seɪlz ˈfʌnl/ phễu bán hàng
62. user experience np /ˈjuːzər ɪkˈspɪəriəns/ trải nghiệm người dùng
63. influencer partnership np /ˈɪnflʊənsər ˈpɑːtnəʃɪp/ hợp tác với người ảnh hưởng
64. market penetration np /ˈmɑːkɪt ˌpɛnɪˈtreɪʃən/ thâm nhập thị trường
65. brand ambassador np /brænd æmˈbæsədər/ đại sứ thương hiệu
66. return on investment np /rɪˈtɜːn ɒn ɪnˈvɛstmənt/ lợi tức đầu tư
67. lead generation np /liːd ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ tạo khách hàng tiềm năng
68. market share np /ˈmɑːkɪt ʃeə/ thị phần
69. product launch np /ˈprɒdʌkt lɔːntʃ/ ra mắt sản phẩm
70. public relations np /ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz/ quan hệ công chúng
71. sales target np /seɪlz ˈtɑːɡɪt/ mục tiêu doanh số
72. marketing budget np /ˈmɑːkɪtɪŋ ˈbʌdʒɪt/ ngân sách tiếp thị
73. market leader np /ˈmɑːkɪt ˈliːdə/ dẫn đầu thị trường
74. advertising revenue np /ˈædvətaɪzɪŋ ˈrɛvənjuː/ doanh thu quảng cáo
75. customer feedback np /ˈkʌstəmə ˈfiːdbæk/ phản hồi khách hàng
76. engagement rate np /ɪnˈɡeɪdʒmənt reɪt/ tỷ lệ tham gia
77. market positioning np /ˈmɑːkɪt pəˈzɪʃənɪŋ/ định vị thị trường
78. product lifecycle np /ˈprɒdʌkt ˈlaɪfsɪkl/ vòng đời sản phẩm
79. value proposition np /ˈvæljuː ˌprɒpəˈzɪʃən/ giá trị đề xuất
80. direct marketing np /dəˈrɛkt ˈmɑːkɪtɪŋ/ tiếp thị trực tiếp
81. advertising strategy np /ˈædvətaɪzɪŋ ˈstrætədʒi/ chiến lược quảng cáo
82. conversion funnel np /kənˈvɜːʃən ˈfʌnl/ phễu chuyển đổi
83. customer insight np /ˈkʌstəmə ˈɪnsaɪt/ thông tin chi tiết về khách hàng
84. digital presence np /ˈdɪdʒɪtl ˈprɛzəns/ sự hiện diện kỹ thuật số
85. marketing channel np /ˈmɑːkɪtɪŋ ˈʧænəl/ kênh tiếp thị
86. brand perception np /brænd pəˈsɛpʃən/ nhận thức thương hiệu
87. customer journey np /ˈkʌstəmə ˈʤɜːni/ hành trình của khách hàng
88. influencer marketing np /ˈɪnflʊənsə ˈmɑːkɪtɪŋ/ tiếp thị qua người ảnh hưởng
89. social media strategy np /ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə ˈstrætədʒi/ chiến lược truyền thông xã hội
90. market analysis np /ˈmɑːkɪt əˈnælɪsɪs/ phân tích thị trường
91. competitive advantage np /kəmˈpetɪtɪv ædˈvæntɪdʒ/ lợi thế cạnh tranh
92. product portfolio np /ˈprɒdʌkt pɔːtˈfəʊliəʊ/ danh mục sản phẩm
93. sales promotion np /seɪlz prəˈməʊʃən/ khuyến mại bán hàng
94. brand positioning np /brænd pəˈzɪʃənɪŋ/ định vị thương hiệu
95. marketing mix np /ˈmɑːkɪtɪŋ mɪks/ phối hợp tiếp thị
96. advertising budget np /ˈædvətaɪzɪŋ ˈbʌdʒɪt/ ngân sách quảng cáo
97. market forecast np /ˈmɑːkɪt ˈfɔːkɑːst/ dự báo thị trường
98. value-added service np /ˈvæljuː-ˈædɪd ˈsɜːvɪs/ dịch vụ gia tăng giá trị
99. product development np /ˈprɒdʌkt dɪˈvɛləpmənt/ phát triển sản phẩm
100. brand recognition np /brænd ˌrɛkəɡˈnɪʃən/ nhận diện thương hiệu

Chủ đề Personnel

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
1. human resources np /ˈhjuːmən rɪˈsɔːsɪz/ nguồn nhân lực
2. performance appraisal np /pəˈfɔːməns əˈpreɪzəl/ đánh giá hiệu suất
3. employee benefits np /ɪmˈplɔɪi ˈbɛnɪfɪts/ phúc lợi nhân viên
4. job satisfaction np /ʤɒb ˌsætɪsˈfækʃən/ sự hài lòng công việc
5. recruitment process np /rɪˈkruːtmənt ˈprəʊsɛs/ quy trình tuyển dụng
6. training and development np /ˈtreɪnɪŋ ænd dɪˈvɛləpmənt/ đào tạo và phát triển
7. talent acquisition np /ˈtælɪnt ˌækwɪˈzɪʃən/ thu hút nhân tài
8. workforce diversity np /ˈwɜːkfɔːs daɪˈvɜːsɪti/ sự đa dạng lao động
9. compensation package np /ˌkɒmpɛnˈseɪʃən ˈpækɪʤ/ gói đền bù
10. employee engagement np /ɪmˈplɔɪi ɪnˈɡeɪdʒmənt/ sự gắn kết của nhân viên
11. organizational culture np /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənəl ˈkʌlʧə/ văn hóa tổ chức
12. career advancement np /kəˈrɪə ədˈvɑːnsmənt/ thăng tiến trong sự nghiệp
13. leadership development np /ˈliːdəʃɪp dɪˈvɛləpmənt/ phát triển lãnh đạo
14. succession planning np /səkˈsɛʃən ˈplænɪŋ/ kế hoạch kế nhiệm
15. employee turnover np /ɪmˈplɔɪi ˈtɜːnəʊvə/ tỷ lệ thay thế nhân viên
16. performance metrics np /pəˈfɔːməns ˈmɛtrɪks/ chỉ số hiệu suất
17. job description np /ʤɒb dɪˈskrɪpʃən/ mô tả công việc
18. onboarding process np /ˈɒnbɔːdɪŋ ˈprəʊsɛs/ quá trình hội nhập
19. conflict resolution np /ˈkɒnflɪkt ˌrɛzəˈluːʃən/ giải quyết xung đột
20. team building np /tiːm ˈbɪldɪŋ/ xây dựng đội ngũ
21. employee retention np /ɪmˈplɔɪi rɪˈtɛnʃən/ giữ chân nhân viên
22. compensation and benefits np /ˌkɒmpɛnˈseɪʃən ænd ˈbɛnɪfɪts/ tiền lương và phúc lợi
23. performance improvement np /pəˈfɔːməns ɪmˈpruːvmənt/ cải thiện hiệu suất
24. human capital np /ˈhjuːmən ˈkæpɪtl/ vốn nhân lực
25. compensation structure np /ˌkɒmpɛnˈseɪʃən ˈstrʌkʧə/ cấu trúc đền bù
26. employee advocacy np /ɪmˈplɔɪi ˈædvəkəsi/ sự ủng hộ nhân viên
27. performance evaluation np /pəˈfɔːməns ɪˌvæljʊˈeɪʃən/ đánh giá hiệu suất
28. leadership skills np /ˈliːdəʃɪp skɪlz/ kỹ năng lãnh đạo
29. talent management np /ˈtælɪnt ˈmænɪdʒmənt/ quản lý nhân tài
30. employee recognition np /ɪmˈplɔɪi rɪkəɡˈnɪʃən/ sự công nhận nhân viên
31. job enrichment np /ʤɒb ɪnˈrɪʧmənt/ làm phong phú công việc
32. succession planning np /səkˈsɛʃən ˈplænɪŋ/ kế hoạch kế thừa
33. leadership pipeline np /ˈliːdəʃɪp ˈpaɪplaɪn/ chuỗi lãnh đạo
34. performance management np /pəˈfɔːməns ˈmænɪdʒmənt/ quản lý hiệu suất
35. skills assessment np /skɪlz əˈsɛsmənt/ đánh giá kỹ năng
36. career development np /kəˈrɪə dɪˈvɛləpmənt/ phát triển sự nghiệp
37. employee morale np /ɪmˈplɔɪi məˈræl/ tinh thần nhân viên
38. competency model np /ˈkɒmpɪtənsi ˈmɒdl/ mô hình năng lực
39. employee handbook np /ɪmˈplɔɪi ˈhændˌbʊk/ sổ tay nhân viên
40. compensation analysis np /ˌkɒmpɛnˈseɪʃən əˈnælɪsɪs/ phân tích tiền lương
41. employee orientation np /ɪmˈplɔɪi ˌɔːrɪɛnˈteɪʃən/ định hướng nhân viên
42. workforce planning np /ˈwɜːkfɔːs ˈplænɪŋ/ lập kế hoạch lao động
43. conflict management np /ˈkɒnflɪkt ˈmænɪdʒmənt/ quản lý xung đột
44. leadership coaching np /ˈliːdəʃɪp ˈkəʊʧɪŋ/ huấn luyện lãnh đạo
45. employee performance np /ɪmˈplɔɪi pəˈfɔːməns/ hiệu suất nhân viên
46. job satisfaction survey np /ʤɒb ˌsætɪsˈfækʃən ˈsɜːveɪ/ khảo sát sự hài lòng công việc
47. talent pool np /ˈtælɪnt puːl/ nguồn nhân tài
48. workforce optimization np /ˈwɜːkfɔːs ˌɒptɪmaɪˈzeɪʃən/ tối ưu hóa lực lượng lao động
49. employee productivity np /ɪmˈplɔɪi ˌprɒdʌkˈtɪvɪti/ năng suất lao động
50. diversity training np /daɪˈvɜːsɪti ˈtreɪnɪŋ/ đào tạo đa dạng
51. job rotation np /ʤɒb rəʊˈteɪʃən/ luân chuyển công việc
52. employee satisfaction np /ɪmˈplɔɪi ˌsætɪsˈfækʃən/ sự hài lòng của nhân viên
53. leadership assessment np /ˈliːdəʃɪp əˈsɛsmənt/ đánh giá lãnh đạo
54. workforce analytics np /ˈwɜːkfɔːs əˈnælɪtɪks/ phân tích lực lượng lao động
55. performance improvement plan np /pəˈfɔːməns ɪmˈpruːvmənt plæn/ kế hoạch cải thiện hiệu suất
56. employee assistance program np /ɪmˈplɔɪi əˈsɪstəns ˈprəʊɡræm/ chương trình hỗ trợ nhân viên
57. compensation planning np /ˌkɒmpɛnˈseɪʃən ˈplænɪŋ/ kế hoạch tiền lương
58. job evaluation np /ʤɒb ɪˈvæljʊeɪʃən/ đánh giá công việc
59. talent retention np /ˈtælɪnt rɪˈtɛnʃən/ giữ chân nhân tài
60. employee health and safety np /ɪmˈplɔɪi hɛlθ ænd ˈseɪfti/ sức khỏe và an toàn nhân viên
61. organizational development np /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənəl dɪˈvɛləpmənt/ phát triển tổ chức
62. employee grievance np /ɪmˈplɔɪi ˈɡriːvəns/ khiếu nại của nhân viên
63. compensation benchmarking np /ˌkɒmpɛnˈseɪʃən ˈbɛntʃˌmɑːkɪŋ/ so sánh tiền lương
64. employee alignment np /ɪmˈplɔɪi əˈlaɪnmənt/ sự phù hợp của nhân viên
65. job performance np /ʤɒb pəˈfɔːməns/ hiệu suất công việc
66. leadership potential np /ˈliːdəʃɪp pəˈtɛnʃəl/ tiềm năng lãnh đạo
67. employee handbook np /ɪmˈplɔɪi ˈhændˌbʊk/ sổ tay nhân viên
68. job classification np /ʤɒb ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/ phân loại công việc
69. employee advocacy np /ɪmˈplɔɪi ˈædvəkəsi/ bảo vệ quyền lợi nhân viên
70. talent strategy np /ˈtælɪnt ˈstrætədʒi/ chiến lược nhân tài
71. performance improvement np /pəˈfɔːməns ɪmˈpruːvmənt/ cải thiện hiệu suất
72. job redesign np /ʤɒb ˌriːdɪˈzaɪn/ tái thiết kế công việc
73. workforce engagement np /ˈwɜːkfɔːs ɪnˈɡeɪdʒmənt/ sự gắn kết của lực lượng lao động
74. compensation review np /ˌkɒmpɛnˈseɪʃən rɪˈvjuː/ xem xét đền bù
75. employee relations np /ɪmˈplɔɪi rɪˈleɪʃənz/ quan hệ nhân viên
76. leadership capability np /ˈliːdəʃɪp ˌkeɪpəˈbɪlɪti/ khả năng lãnh đạo
77. employee turnover rate np /ɪmˈplɔɪi ˈtɜːnəʊvə reɪt/ tỷ lệ thay thế nhân viên
78. job rotation program np /ʤɒb rəʊˈteɪʃən ˈprəʊɡræm/ chương trình luân chuyển công việc
79. employee development np /ɪmˈplɔɪi dɪˈvɛləpmənt/ phát triển nhân viên
80. skills inventory np /skɪlz ˈɪnvənˌtɔri/ danh mục kỹ năng
81. workforce integration np /ˈwɜːkfɔːs ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ tích hợp lực lượng lao động
82. compensation policy np /ˌkɒmpɛnˈseɪʃən ˈpɒlɪsi/ chính sách tiền lương
83. employee recognition program np /ɪmˈplɔɪi rɪkəɡˈnɪʃən ˈprəʊɡræm/ chương trình công nhận nhân viên
84. job restructuring np /ʤɒb ˌriːˈstrʌkʧərɪŋ/ tái cấu trúc công việc
85. workforce mobility np /ˈwɜːkfɔːs məʊˈbɪlɪti/ sự di chuyển lực lượng lao động
86. leadership training np /ˈliːdəʃɪp ˈtreɪnɪŋ/ đào tạo lãnh đạo
87. employee value proposition np /ɪmˈplɔɪi ˈvæljuː prɒpəˈzɪʃən/ đề xuất giá trị nhân viên
88. performance review np /pəˈfɔːməns rɪˈvjuː/ đánh giá hiệu suất
89. job competency np /ʤɒb ˈkɒmpɪtənsi/ năng lực công việc
90. workforce assessment np /ˈwɜːkfɔːs əˈsɛsmənt/ đánh giá lực lượng lao động
91. employee satisfaction survey np /ɪmˈplɔɪi ˌsætɪsˈfækʃən ˈsɜːveɪ/ khảo sát sự hài lòng của nhân viên
92. job performance standards np /ʤɒb pəˈfɔːməns ˈstændədz/ tiêu chuẩn hiệu suất công việc
93. leadership competencies np /ˈliːdəʃɪp ˈkɒmpɪtənsi/ các năng lực lãnh đạo
94. employee training program np /ɪmˈplɔɪi ˈtreɪnɪŋ ˈprəʊɡræm/ chương trình đào tạo nhân viên
95. compensation survey np /ˌkɒmpɛnˈseɪʃən ˈsɜːveɪ/ khảo sát tiền lương
96. workforce engagement strategy np /ˈwɜːkfɔːs ɪnˈɡeɪdʒmənt ˈstrætədʒi/ chiến lược gắn kết lực lượng lao động
97. job role clarity np /ʤɒb rəʊl ˈklærɪti/ rõ ràng vai trò công việc
98. employee experience np /ɪmˈplɔɪi ɪksˈpɪəriəns/ trải nghiệm của nhân viên
99. workforce flexibility np /ˈwɜːkfɔːs ˌflɛksɪˈbɪlɪti/ sự linh hoạt của lực lượng lao động
100. compensation and rewards np /ˌkɒmpɛnˈseɪʃən ænd rɪˈwɔːdz/ tiền lương và phần thưởng

Chủ đề Management Issues

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
1. corporate governance np /ˈkɔːpərɪt ˈɡʌvənəns/ quản trị doanh nghiệp
2. strategic planning np /strəˈtiːdʒɪk ˈplænɪŋ/ lập kế hoạch chiến lược
3. risk management np /rɪsk ˈmænɪdʒmənt/ quản lý rủi ro
4. stakeholder engagement np /ˈsteɪkhəʊldə ɪnˈɡeɪdʒmənt/ sự tham gia của các bên liên quan
5. organizational change np /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənl ʧeɪndʒ/ thay đổi tổ chức
6. project management np /ˈprɒdʒɛkt ˈmænɪdʒmənt/ quản lý dự án
7. crisis management np /ˈkraɪsɪs ˈmænɪdʒmənt/ quản lý khủng hoảng
8. operational efficiency np /ˌɒpəˈreɪʃənl ɪˈfɪʃənsi/ hiệu quả vận hành
9. leadership succession np /ˈliːdəʃɪp səkˈsɛʃən/ kế nhiệm lãnh đạo
10. financial performance np /faɪˈnænʃəl pəˈfɔːməns/ hiệu suất tài chính
11. corporate social responsibility np /ˈkɔːpərɪt ˈsəʊʃəl rɪˌspɒnsɪˈbɪlɪti/ trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
12. regulatory compliance np /ˌrɛɡjʊˈleɪtəri kəmˈplaɪəns/ tuân thủ quy định
13. talent development np /ˈtælɪnt dɪˈvɛləpmənt/ phát triển nhân tài
14. succession planning np /səkˈsɛʃən ˈplænɪŋ/ kế hoạch kế thừa
15. performance metrics np /pəˈfɔːməns ˈmɛtrɪks/ chỉ số hiệu suất
16. corporate restructuring np /ˈkɔːpərɪt rɪˈstrʌkʧərɪŋ/ tái cấu trúc doanh nghiệp
17. change management np /ʧeɪndʒ ˈmænɪdʒmənt/ quản lý sự thay đổi
18. strategic alignment np /strəˈtiːdʒɪk əˈlaɪnmənt/ sự liên kết chiến lược
19. operational risk np /ˌɒpəˈreɪʃənl rɪsk/ rủi ro vận hành
20. business continuity np /ˈbɪznɪs kənˈtɪnjʊɪti/ tính liên tục trong kinh doanh
21. management accountability np /ˈmænɪdʒmənt əˌkaʊntəˈbɪlɪti/ trách nhiệm quản lý
22. strategic initiatives np /strəˈtiːdʒɪk ɪˈnɪʃɪətɪvz/ sáng kiến chiến lược
23. performance improvement np /pəˈfɔːməns ɪmˈpruːvmənt/ cải thiện hiệu suất
24. business strategy np /ˈbɪznɪs ˈstrætədʒi/ chiến lược kinh doanh
25. regulatory environment np /ˌrɛɡjʊˈleɪtəri ɪnˈvaɪərənmənt/ môi trường pháp lý
26. performance benchmarking np /pəˈfɔːməns ˈbɛnʧmɑːkɪŋ/ so sánh hiệu suất
27. business transformation np /ˈbɪznɪs ˌtrænsfəˈmeɪʃən/ chuyển đổi kinh doanh
28. organizational resilience np /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənl rɪˈzɪliəns/ khả năng phục hồi của tổ chức
29. stakeholder management np /ˈsteɪkhəʊldə ˈmænɪdʒmənt/ quản lý các bên liên quan
30. performance targets np /pəˈfɔːməns ˈtɑːɡɪts/ mục tiêu hiệu suất
31. strategic goals np /strəˈtiːdʒɪk ɡəʊlz/ mục tiêu chiến lược
32. management efficiency np /ˈmænɪdʒmənt ɪˈfɪʃənsi/ hiệu quả quản lý
33. operational performance np /ˌɒpəˈreɪʃənl pəˈfɔːməns/ hiệu suất vận hành
34. management innovation np /ˈmænɪdʒmənt ˌɪnəˈveɪʃən/ đổi mới quản lý
35. corporate ethics np /ˈkɔːpərɪt ˈɛθɪks/ đạo đức doanh nghiệp
36. strategic vision np /strəˈtiːdʒɪk ˈvɪʒən/ tầm nhìn chiến lược
37. regulatory framework np /ˌrɛɡjʊˈleɪtəri ˈfreɪmwɜːk/ khung pháp lý
38. operational oversight np /ˌɒpəˈreɪʃənl ˈəʊvəsaɪt/ giám sát vận hành
39. financial oversight np /faɪˈnænʃəl ˈəʊvəsaɪt/ giám sát tài chính
40. corporate transparency np /ˈkɔːpərɪt trænsˈpærənsi/ minh bạch doanh nghiệp
41. management controls np /ˈmænɪdʒmənt kənˈtrəʊlz/ kiểm soát quản lý
42. strategic resources np /strəˈtiːdʒɪk rɪˈzɔːsɪz/ nguồn lực chiến lược
43. risk assessment np /rɪsk əˈsɛsmənt/ đánh giá rủi ro
44. management hierarchy np /ˈmænɪdʒmənt ˈhaɪərɑːki/ hệ thống quản lý
45. stakeholder analysis np /ˈsteɪkhəʊldə əˈnælɪsɪs/ phân tích các bên liên quan
46. performance indicators np /pəˈfɔːməns ˈɪndɪkeɪtəz/ chỉ số hiệu suất
47. operational strategy np /ˌɒpəˈreɪʃənl ˈstrætədʒi/ chiến lược vận hành
48. crisis response np /ˈkraɪsɪs rɪˈspɒns/ phản ứng khủng hoảng
49. management principles np /ˈmænɪdʒmənt ˈprɪnsəplz/ nguyên tắc quản lý
50. business ethics np /ˈbɪznɪs ˈɛθɪks/ đạo đức kinh doanh
51. strategic decision-making np /strəˈtiːdʒɪk dɪˈsɪʒən ˈmeɪkɪŋ/ ra quyết định chiến lược
52. management practices np /ˈmænɪdʒmənt ˈpræktɪsɪz/ thực hành quản lý
53. operational improvements np /ˌɒpəˈreɪʃənl ɪmˈpruːvmənts/ cải thiện vận hành
54. business objectives np /ˈbɪznɪs əbˈdʒɛktɪvz/ mục tiêu kinh doanh
55. stakeholder communication np /ˈsteɪkhəʊldə kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ giao tiếp với các bên liên quan
56. performance optimization np /pəˈfɔːməns ˌɒptɪmaɪˈzeɪʃən/ tối ưu hóa hiệu suất
57. corporate compliance np /ˈkɔːpərɪt kəmˈplaɪəns/ tuân thủ doanh nghiệp
58. management reporting np /ˈmænɪdʒmənt rɪˈpɔːtɪŋ/ báo cáo quản lý
59. strategic assessment np /strəˈtiːdʒɪk əˈsɛsmənt/ đánh giá chiến lược
60. financial planning np /faɪˈnænʃəl ˈplænɪŋ/ lập kế hoạch tài chính
61. management accountability np /ˈmænɪdʒmənt əˌkaʊntəˈbɪlɪti/ trách nhiệm quản lý
62. organizational culture np /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənl ˈkʌlʧə/ văn hóa tổ chức
63. management innovation np /ˈmænɪdʒmənt ˌɪnəˈveɪʃən/ đổi mới quản lý
64. business sustainability np /ˈbɪznɪs səˌsteɪnəˈbɪlɪti/ tính bền vững của kinh doanh
65. stakeholder interests np /ˈsteɪkhəʊldə ˈɪntrɪsts/ lợi ích của các bên liên quan
66. management philosophy np /ˈmænɪdʒmənt fɪˈlɒsəfi/ triết lý quản lý
67. strategic foresight np /strəˈtiːdʒɪk ˈfɔːsaɪt/ dự đoán chiến lược
68. operational risk management np /ˌɒpəˈreɪʃənl rɪsk ˈmænɪdʒmənt/ quản lý rủi ro vận hành
69. financial stability np /faɪˈnænʃəl stəˈbɪlɪti/ sự ổn định tài chính
70. management integrity np /ˈmænɪdʒmənt ɪnˈtɛɡrɪti/ tính liêm chính trong quản lý
71. business processes np /ˈbɪznɪs ˈprɒsɛsɪz/ các quy trình kinh doanh
72. stakeholder value np /ˈsteɪkhəʊldə ˈvæljuː/ giá trị của các bên liên quan
73. management framework np /ˈmænɪdʒmənt ˈfreɪmwɜːk/ khung quản lý
74. strategic objectives np /strəˈtiːdʒɪk əbˈdʒɛktɪvz/ mục tiêu chiến lược
75. operational excellence np /ˌɒpəˈreɪʃənl ˈɛksələns/ sự xuất sắc trong vận hành
76. corporate accountability np /ˈkɔːpərɪt əˌkaʊntəˈbɪlɪti/ trách nhiệm doanh nghiệp
77. management policies np /ˈmænɪdʒmənt ˈpɒlɪsiz/ chính sách quản lý
78. performance review process np /pəˈfɔːməns rɪˈvjuː ˈprəʊsɛs/ quy trình đánh giá hiệu suất
79. strategic management np /strəˈtiːdʒɪk ˈmænɪdʒmənt/ quản lý chiến lược
80. operational strategy np /ˌɒpəˈreɪʃənl ˈstrætədʒi/ chiến lược vận hành
81. business goals np /ˈbɪznɪs ɡəʊlz/ các mục tiêu kinh doanh
82. stakeholder priorities np /ˈsteɪkhəʊldə praɪˈɒrɪtiz/ ưu tiên của các bên liên quan
83. management skills np /ˈmænɪdʒmənt skɪlz/ kỹ năng quản lý
84. strategic partnerships np /strəˈtiːdʒɪk ˈpɑːtnəʃɪps/ đối tác chiến lược
85. operational audits np /ˌɒpəˈreɪʃənl ˈɔːdɪts/ kiểm toán vận hành
86. corporate ethics programs np /ˈkɔːpərɪt ˈɛθɪks ˈprəʊɡræmz/ chương trình đạo đức doanh nghiệp
87. management goals np /ˈmænɪdʒmənt ɡəʊlz/ các mục tiêu quản lý
88. strategic insights np /strəˈtiːdʒɪk ˈɪnsaɪts/ những hiểu biết chiến lược
89. operational cost management np /ˌɒpəˈreɪʃənl kɒst ˈmænɪdʒmənt/ quản lý chi phí vận hành
90. financial performance metrics np /faɪˈnænʃəl pəˈfɔːməns ˈmɛtrɪks/ chỉ số hiệu suất tài chính
91. management responsibility np /ˈmænɪdʒmənt rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/ trách nhiệm quản lý
92. strategic investment np /strəˈtiːdʒɪk ɪnˈvɛstmənt/ đầu tư chiến lược
93. operational risk assessment np /ˌɒpəˈreɪʃənl rɪsk əˈsɛsmənt/ đánh giá rủi ro vận hành
94. corporate objectives np /ˈkɔːpərɪt əbˈdʒɛktɪvz/ các mục tiêu doanh nghiệp
95. management competencies np /ˈmænɪdʒmənt ˈkɒmpɪtənsi/ các năng lực quản lý
96. strategic imperatives np /strəˈtiːdʒɪk ɪmˈpɛrətɪvz/ những điều bắt buộc chiến lược
97. operational standards np /ˌɒpəˈreɪʃənl ˈstændədz/ các tiêu chuẩn vận hành
98. financial governance np /faɪˈnænʃəl ˈɡʌvənəns/ quản trị tài chính
99. management directives np /ˈmænɪdʒmənt dɪˈrɛktɪvz/ chỉ thị quản lý
100. strategic implementation np /strəˈtiːdʒɪk ˌɪmplɪmɛnˈteɪʃən/ triển khai chiến lược

Chủ đề Travel

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
1. itinerary n /aɪˈtɪnərəri/ lịch trình
2. accommodation n /əˌkɒməˈdeɪʃən/ chỗ ở
3. excursion n /ɪkˈskɜːʃən/ chuyến du ngoạn
4. embarkation n /ˌɛmbɑːˈkeɪʃən/ sự lên tàu
5. disembarkation n /ˌdɪsɪmˈbɑːkeɪʃən/ sự xuống tàu
6. transit n /ˈtrænzɪt/ quá cảnh
7. layover n /ˈleɪˌəʊvər/ thời gian nghỉ ngắn
8. repatriation n /ˌriːˌpætrɪˈeɪʃən/ hồi hương
9. concierge n /ˌkɒnsɪˈeəʒ/ nhân viên hướng dẫn khách sạn
10. amenities n /əˈmɛnɪtiz/ tiện nghi
11. excursion n /ɪkˈskɜːʃən/ chuyến du ngoạn
12. jet lag n /ˈdʒɛt læɡ/ mệt mỏi do lệch múi giờ
13. passport n /ˈpɑːspɔːt/ hộ chiếu
14. customs n /ˈkʌstəmz/ hải quan
15. visa n /ˈviːzə/ thị thực
16. terminal n /ˈtɜːmɪnəl/ nhà ga
17. departure n /dɪˈpɑːʧər/ sự khởi hành
18. arrival n /əˈraɪvəl/ sự đến nơi
19. reservation n /ˌrɛzəˈveɪʃən/ sự đặt chỗ
20. tourism n /ˈtʊərɪzəm/ du lịch
21. backpacker n /ˈbækˌpækər/ du khách ba lô
22. hospitality n /ˌhɒspɪˈtæləti/ lòng hiếu khách
23. cruise n /kruːz/ chuyến du thuyền
24. expedition n /ˌɛkspɪˈdɪʃən/ cuộc thám hiểm
25. landmark n /ˈlændmɑːrk/ điểm mốc
26. sightseeing n /ˈsaɪtˌsiːɪŋ/ tham quan
27. voyage n /ˈvɔɪɪdʒ/ hành trình
28. cancellation n /ˌkænsəˈleɪʃən/ sự hủy bỏ
29. travel agency np /ˈtrævəl ˈeɪdʒənsi/ công ty du lịch
30. travel insurance np /ˈtrævəl ɪnˈʃʊərəns/ bảo hiểm du lịch
31. guided tour np /ˈɡaɪdɪd tʊə/ chuyến tham quan có hướng dẫn
32. group tour np /ɡruːp tʊə/ du lịch theo đoàn
33. cultural heritage np /ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/ di sản văn hóa
34. tourist attraction np /ˈtʊərɪst əˈtrækʃən/ điểm thu hút khách du lịch
35. travel itinerary np /ˈtrævəl aɪˈtɪnərəri/ lịch trình du lịch
36. foreign currency np /ˈfɒrɪn ˈkʌrənsi/ ngoại tệ
37. flight schedule np /flaɪt ˈʃɛdjuːl/ lịch bay
38. cabin crew np /ˈkæbɪn kruː/ phi hành đoàn
39. boarding pass np /ˈbɔːdɪŋ pɑːs/ thẻ lên máy bay
40. baggage claim np /ˈbæɡɪdʒ kleɪm/ khu nhận hành lý
41. departure lounge np /dɪˈpɑːʧər laʊnʤ/ phòng chờ khởi hành
42. international terminal np /ˌɪntəˈnæʃənl ˈtɜːmɪnəl/ ga quốc tế
43. travel destination np /ˈtrævəl ˌdɛstɪˈneɪʃən/ điểm đến du lịch
44. business travel np /ˈbɪznɪs ˈtrævəl/ chuyến công tác
45. holiday package np /ˈhɒlɪdeɪ ˈpækɪdʒ/ gói kỳ nghỉ
46. travel voucher np /ˈtrævəl ˈvaʊʧə/ phiếu du lịch
47. frequent flyer np /ˈfriːkwənt ˈflaɪər/ khách hàng bay thường xuyên
48. budget airline np /ˈbʌdʒɪt ˈeəlaɪn/ hãng hàng không giá rẻ
49. travel advisory np /ˈtrævəl ədˈvaɪzəri/ cảnh báo du lịch
50. package tour np /ˈpækɪdʒ tʊə/ chuyến du lịch trọn gói
51. travel brochure np /ˈtrævəl ˈbrəʊʃə/ sách hướng dẫn du lịch
52. travel arrangements np /ˈtrævəl əˈreɪndʒmənts/ sắp xếp du lịch
53. check-in counter np /ʧɛk-ɪn ˈkaʊntə/ quầy làm thủ tục
54. travel companion np /ˈtrævəl kəmˈpænjən/ bạn đồng hành du lịch
55. hotel reservation np /həʊˈtɛl ˌrɛzəˈveɪʃən/ đặt phòng khách sạn
56. rental car np /ˈrɛntl kɑː/ xe thuê
57. travel agency np /ˈtrævəl ˈeɪdʒənsi/ công ty du lịch
58. all-inclusive resort np /ɔːl-ɪnˈkluːsɪv rɪˈzɔːt/ khu nghỉ dưỡng trọn gói
59. travel reimbursement np /ˈtrævəl ˌriːɪmˈbɜːsmənt/ hoàn trả chi phí du lịch
60. flight cancellation np /flaɪt ˌkænsəˈleɪʃən/ hủy chuyến bay
61. scenic route np /ˈsiːnɪk ruːt/ tuyến đường ngắm cảnh
62. departure gate np /dɪˈpɑːʧər ɡeɪt/ cổng khởi hành
63. in-flight entertainment np /ɪn-flaɪt ˌɛntəˈteɪnmənt/ giải trí trên chuyến bay
64. baggage allowance np /ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/ mức hành lý cho phép
65. travel itinerary np /ˈtrævəl aɪˈtɪnərəri/ lịch trình du lịch
66. round-trip ticket np /raʊnd-trɪp ˈtɪkɪt/ vé khứ hồi
67. public transportation np /ˈpʌblɪk ˌtrænspɔːˈteɪʃən/ phương tiện giao thông công cộng
68. tourist visa np /ˈtʊərɪst ˈviːzə/ thị thực du lịch
69. currency exchange np /ˈkʌrənsi ɪksˈʧeɪndʒ/ trao đổi ngoại tệ
70. travel destination np /ˈtrævəl ˌdɛstɪˈneɪʃən/ điểm đến du lịch
71. travel policy np /ˈtrævəl ˈpɒlɪsi/ chính sách du lịch
72. travel itinerary np /ˈtrævəl aɪˈtɪnərəri/ lịch trình du lịch
73. travel portal np /ˈtrævəl ˈpɔːtəl/ cổng thông tin du lịch
74. eco-friendly travel np /ˈiːkəʊ-ˈfrɛndli ˈtrævəl/ du lịch thân thiện với môi trường
75. holidaymaker n /ˈhɒlɪdeɪˌmeɪkə/ người đi nghỉ mát
76. accommodation n /əˌkɒməˈdeɪʃən/ chỗ ở
77. backpacker n /ˈbækˌpækər/ du khách ba lô
78. jetsetter n /ˈdʒɛtˌsɛtər/ người hay đi du lịch
79. resort n /rɪˈzɔːt/ khu nghỉ dưỡng
80. itinerary n /aɪˈtɪnərəri/ lịch trình
81. sojourn n /ˈsɒdʒɜːn/ sự lưu lại
82. vacationer n /vəˈkeɪʃənər/ người đi nghỉ mát
83. wayfarer n /ˈweɪˌfɛrər/ người lữ hành
84. wanderlust n /ˈwɒndərˌlʌst/ sự thích du lịch
85. tourist trap n /ˈtʊərɪst træp/ bẫy du lịch
86. passport control np /ˈpɑːspɔːt kənˈtrəʊl/ kiểm tra hộ chiếu
87. travel documents np /ˈtrævəl ˈdɒkjʊmənts/ giấy tờ du lịch
88. travel light np /ˈtrævəl laɪt/ du lịch nhẹ
89. off the beaten path np /ɒf ðə ˈbiːtn pɑːθ/ ngoài lộ trình du lịch chính
90. local cuisine np /ˈləʊkəl kwɪˈziːn/ ẩm thực địa phương
91. cultural immersion np /ˈkʌltʃərəl ɪˈmɜːʃən/ sự hòa nhập văn hóa
92. guided tour np /ˈɡaɪdɪd tʊə/ chuyến tham quan có hướng dẫn
93. group tour np /ɡruːp tʊə/ du lịch theo đoàn
94. hotel reservation np /həʊˈtɛl ˌrɛzəˈveɪʃən/ đặt phòng khách sạn
95. local attraction np /ˈləʊkəl əˈtrækʃən/ điểm thu hút địa phương
96. travel insurance np /ˈtrævəl ɪnˈʃʊərəns/ bảo hiểm du lịch
97. visa application np /ˈviːzə ˌæplɪˈkeɪʃən/ đơn xin thị thực
98. travel restrictions np /ˈtrævəl rɪˈstrɪkʃənz/ hạn chế du lịch
99. travel destination np /ˈtrævəl ˌdɛstɪˈneɪʃən/ điểm đến du lịch
100. guided sightseeing tour np /ˈɡaɪdɪd ˈsaɪtsiːɪŋ tʊə/ chuyến tham quan có hướng dẫn

Chủ đề Entertainment

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
1. blockbuster n /ˈblɒkbʌstər/ phim bom tấn
2. soundtrack n /ˈsaʊndˌtræk/ nhạc phim
3. premiere n /prɪˈmɪər/ buổi công chiếu
4. entertainment n /ˌɛntəˈteɪnmənt/ giải trí
5. documentary n /ˌdɒkjʊˈmɛntəri/ phim tài liệu
6. genre n /ˈʒɒnrə/ thể loại
7. screenplay n /ˈskriːnˌpleɪ/ kịch bản
8. animation n /ˌænɪˈmeɪʃən/ hoạt hình
9. cinematography n /ˌsɪnəməˈtɒɡrəfi/ nghệ thuật quay phim
10. director n /dɪˈrɛktər/ đạo diễn
11. producer n /prəˈdjuːsər/ nhà sản xuất
12. cast n /kɑːst/ dàn diễn viên
13. actor n /ˈæktər/ nam diễn viên
14. actress n /ˈæktrɪs/ nữ diễn viên
15. award n /əˈwɔːrd/ giải thưởng
16. nominee n /ˌnɒmɪˈniː/ người được đề cử
17. festival n /ˈfɛstɪvəl/ lễ hội
18. choreography n /ˌkɒriˈɒɡrəfi/ vũ đạo
19. rehearsal n /rɪˈhɜːrsəl/ buổi diễn tập
20. performance n /pərˈfɔːrməns/ màn biểu diễn
21. venue n /ˈvɛnjuː/ địa điểm tổ chức
22. audience n /ˈɔːdiəns/ khán giả
23. applause n /əˈplɔːz/ tiếng vỗ tay
24. broadcast n /ˈbrɔːdˌkæst/ phát sóng
25. episode n /ˈɛpɪsəʊd/ tập phim
26. season n /ˈsiːzn/ mùa (phim)
27. finale n /fɪˈnɑːli/ phần kết
28. subscription n /səbˈskrɪpʃən/ đăng ký
29. host n /həʊst/ người dẫn chương trình
30. presenter n /prɪˈzɛntər/ người thuyết trình
31. viewer n /ˈvjuːər/ người xem
32. critic n /ˈkrɪtɪk/ nhà phê bình
33. review n /rɪˈvjuː/ bài đánh giá
34. ratings n /ˈreɪtɪŋz/ xếp hạng
35. streaming n /ˈstriːmɪŋ/ phát trực tuyến
36. box office np /bɒks ˈɒfɪs/ phòng vé
37. red carpet np /rɛd ˈkɑːpɪt/ thảm đỏ
38. sound effects np /saʊnd ɪˈfɛkts/ hiệu ứng âm thanh
39. visual effects np /ˈvɪʒuəl ɪˈfɛkts/ hiệu ứng hình ảnh
40. special effects np /ˈspɛʃəl ɪˈfɛkts/ hiệu ứng đặc biệt
41. costume design np /ˈkɒstjuːm dɪˈzaɪn/ thiết kế trang phục
42. stage design np /steɪdʒ dɪˈzaɪn/ thiết kế sân khấu
43. script writer np /skrɪpt ˈraɪtər/ biên kịch
44. leading role np /ˈliːdɪŋ rəʊl/ vai chính
45. supporting role np /səˈpɔːtɪŋ rəʊl/ vai phụ
46. film festival np /fɪlm ˈfɛstɪvəl/ liên hoan phim
47. opening night np /ˈəʊpənɪŋ naɪt/ đêm khai mạc
48. closing ceremony np /ˈkləʊzɪŋ ˈsɛrəˌmoʊni/ lễ bế mạc
49. box office hit np /bɒks ˈɒfɪs hɪt/ phim đạt doanh thu cao
50. music video np /ˈmjuːzɪk ˈvɪdiəʊ/ video âm nhạc
51. television series np /ˈtɛlɪˌvɪʒən ˈsɪəriːz/ loạt phim truyền hình
52. reality show np /riˈælɪti ʃəʊ/ chương trình thực tế
53. talent show np /ˈtælɪnt ʃəʊ/ chương trình tìm kiếm tài năng
54. game show np /ɡeɪm ʃəʊ/ chương trình trò chơi
55. live performance np /laɪv pəˈfɔːməns/ biểu diễn trực tiếp
56. ticket sales np /ˈtɪkɪt seɪlz/ doanh số bán vé
57. film adaptation np /fɪlm ˌædæpˈteɪʃən/ chuyển thể phim
58. audience rating np /ˈɔːdiəns ˈreɪtɪŋ/ đánh giá của khán giả
59. online streaming np /ˈɒnlaɪn ˈstriːmɪŋ/ phát trực tuyến qua mạng
60. entertainment industry np /ˌɛntəˈteɪnmənt ˈɪndəstri/ ngành công nghiệp giải trí
61. animation studio np /ˌænɪˈmeɪʃən ˈstjuːdiəʊ/ xưởng phim hoạt hình
62. behind the scenes np /bɪˈhaɪnd ðə siːnz/ hậu trường
63. film director np /fɪlm dɪˈrɛktər/ đạo diễn phim
64. film producer np /fɪlm prəˈdjuːsər/ nhà sản xuất phim
65. screen adaptation np /skriːn ˌædæpˈteɪʃən/ chuyển thể kịch bản
66. media coverage np /ˈmiːdiə ˈkʌvərɪʤ/ đưa tin truyền thông
67. news anchor np /njuːz ˈæŋkər/ phát thanh viên
68. variety show np /vəˈraɪəti ʃəʊ/ chương trình tạp kỹ
69. entertainment venue np /ˌɛntəˈteɪnmənt ˈvɛnjuː/ địa điểm giải trí
70. television network np /ˈtɛlɪˌvɪʒən ˈnɛtwɜːk/ mạng lưới truyền hình
71. theatrical release np /θiˈætrɪkəl rɪˈliːs/ phát hành phim tại rạp
72. video on demand np /ˈvɪdiəʊ ɒn dɪˈmɑːnd/ video theo yêu cầu
73. box office revenue np /bɒks ˈɒfɪs ˈrɛvəˌnjuː/ doanh thu phòng vé
74. audience engagement np /ˈɔːdiəns ɪnˈɡeɪdʒmənt/ sự tham gia của khán giả
75. media outlet np /ˈmiːdiə ˈaʊtlɛt/ kênh truyền thông
76. subscription service np /səbˈskrɪpʃən ˈsɜːvɪs/ dịch vụ đăng ký
77. production company np /prəˈdʌkʃən ˈkʌmpəni/ công ty sản xuất
78. film production np /fɪlm prəˈdʌkʃən/ sản xuất phim
79. entertainment content np /ˌɛntəˈteɪnmənt ˈkɒntɛnt/ nội dung giải trí
80. theatrical performance np /θiˈætrɪkəl pərˈfɔːməns/ biểu diễn sân khấu
81. concert hall np /ˈkɒnsət hɔːl/ phòng hòa nhạc
82. film critic np /fɪlm ˈkrɪtɪk/ nhà phê bình phim
83. media consumption np /ˈmiːdiə kənˈsʌmpʃən/ tiêu thụ phương tiện truyền thông
84. press conference np /prɛs ˈkɒnfərəns/ họp báo
85. box office flop np /bɒks ˈɒfɪs flɒp/ phim thất bại phòng vé
86. film distributor np /fɪlm dɪˈstrɪbjʊtər/ nhà phân phối phim
87. audience demographics np /ˈɔːdiəns ˌdɛməˈɡræfɪks/ nhân khẩu học khán giả
88. media landscape np /ˈmiːdiə ˈlændskeɪp/ bối cảnh truyền thông
89. publicist n /ˈpʌblɪsɪst/ người phụ trách truyền thông
90. live streaming np /laɪv ˈstriːmɪŋ/ phát trực tiếp
91. content creator np /ˈkɒntɛnt kriˈeɪtər/ người sáng tạo nội dung
92. entertainment news np /ˌɛntəˈteɪnmənt njuːz/ tin tức giải trí
93. interactive media np /ˌɪntərˈæktɪv ˈmiːdiə/ phương tiện truyền thông tương tác
94. ticket reservation np /ˈtɪkɪt ˌrɛzəˈveɪʃən/ đặt vé
95. film rights np /fɪlm raɪts/ quyền phim
96. celebrity gossip np /sɪˈlɛbrɪti ˈɡɒsɪp/ tin đồn người nổi tiếng
97. media franchise np /ˈmiːdiə ˈfræntʃaɪz/ thương hiệu truyền thông
98. online platform np /ˈɒnlaɪn ˈplætfɔːrm/ nền tảng trực tuyến
99. ticketing system np /ˈtɪkɪtɪŋ ˈsɪstəm/ hệ thống bán vé
100. live broadcast np /laɪv ˈbrɔːdkɑːst/ phát sóng trực tiếp

Chủ đề Health

Từ vựng Từ loại Phiên âm Dịch nghĩa
1. diagnosis n /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/ chẩn đoán
2. treatment n /ˈtriːtmənt/ điều trị
3. prescription n /prɪˈskrɪpʃən/ đơn thuốc
4. symptom n /ˈsɪmptəm/ triệu chứng
5. chronic adj /ˈkrɒnɪk/ mãn tính
6. acute adj /əˈkjuːt/ cấp tính
7. vaccination n /ˌvæksɪˈneɪʃən/ tiêm chủng
8. prevention n /prɪˈvɛnʃən/ phòng ngừa
9. rehabilitation n /ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃən/ phục hồi chức năng
10. nutrition n /njuːˈtrɪʃən/ dinh dưỡng
11. allergy n /ˈælədʒi/ dị ứng
12. inflammation n /ˌɪnfləˈmeɪʃən/ viêm
13. immune system np /ɪˈmjuːn ˈsɪstəm/ hệ miễn dịch
14. medical history np /ˈmɛdɪkəl ˈhɪstəri/ tiền sử bệnh
15. general practitioner np /ˈdʒɛnərəl prækˈtɪʃənər/ bác sĩ đa khoa
16. specialist n /ˈspɛʃəlɪst/ chuyên gia
17. mental health np /ˈmɛntəl hɛlθ/ sức khỏe tinh thần
18. physical therapy np /ˈfɪzɪkəl ˈθɛrəpi/ vật lý trị liệu
19. medical insurance np /ˈmɛdɪkəl ɪnˈʃʊərəns/ bảo hiểm y tế
20. blood pressure np /blʌd ˈprɛʃə/ huyết áp
21. cholesterol n /kəˈlɛstərɒl/ cholesterol
22. heart disease np /hɑːt dɪˈziːz/ bệnh tim
23. stroke n /strəʊk/ đột quỵ
24. diabetes n /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ tiểu đường
25. hypertension n /ˌhaɪpəˈtɛnʃən/ cao huyết áp
26. arthritis n /ɑːˈθraɪtɪs/ viêm khớp
27. osteoporosis n /ˌɒstiəʊpəˈrəʊsɪs/ loãng xương
28. respiratory adj /ˈrɛspərətəri/ hô hấp
29. dermatology n /ˌdɜːməˈtɒlədʒi/ da liễu
30. pediatrics n /ˌpiːdiˈætrɪks/ nhi khoa
31. neurology n /njʊˈrɒlədʒi/ thần kinh học
32. oncology n /ɒnˈkɒlədʒi/ ung thư học
33. pathology n /pəˈθɒlədʒi/ bệnh lý học
34. surgery n /ˈsɜːdʒəri/ phẫu thuật
35. anesthesia n /ˌænəsˈθiːziə/ gây mê
36. intensive care np /ɪnˈtɛnsɪv kɛə/ chăm sóc đặc biệt
37. organ transplant np /ˈɔːɡən trænsˈplɑːnt/ cấy ghép nội tạng
38. genetic disorder np /ʤɪˈnɛtɪk dɪsˈɔːdə/ rối loạn di truyền
39. cardiovascular adj /ˌkɑːdiəʊˈvæskjʊlə/ tim mạch
40. infectious disease np /ɪnˈfɛkʃəs dɪˈziːz/ bệnh truyền nhiễm
41. rehabilitation center np /ˌriːəbɪlɪˈteɪʃən ˈsɛntə/ trung tâm phục hồi chức năng
42. dental care np /ˈdɛntl kɛə/ chăm sóc răng miệng
43. holistic medicine np /həˈlɪstɪk ˈmɛdɪsɪn/ y học toàn diện
44. immune response np /ɪˈmjuːn rɪˈspɒns/ phản ứng miễn dịch
45. pain management np /peɪn ˈmænɪdʒmənt/ quản lý đau
46. palliative care np /ˈpælɪeɪtɪv kɛə/ chăm sóc giảm nhẹ
47. public health np /ˈpʌblɪk hɛlθ/ y tế công cộng
48. telemedicine n /ˌtɛlɪˈmɛdɪsɪn/ y học từ xa
49. clinical trial np /ˈklɪnɪkəl traɪəl/ thử nghiệm lâm sàng
50. pharmaceutical adj /ˌfɑːməˈsuːtɪkəl/ dược phẩm
51. preventive care np /prɪˈvɛntɪv kɛə/ chăm sóc phòng ngừa
52. medical breakthrough np /ˈmɛdɪkəl ˈbreɪkθruː/ đột phá y học
53. health insurance np /hɛlθ ɪnˈʃʊərəns/ bảo hiểm y tế
54. clinical research np /ˈklɪnɪkəl rɪˈsɜːʧ/ nghiên cứu lâm sàng
55. general practitioner np /ˈʤɛnərəl prækˈtɪʃənə/ bác sĩ đa khoa
56. emergency room np /ɪˈmɜːʤənsi ruːm/ phòng cấp cứu
57. healthcare provider np /ˈhɛlθˌkeə prəˈvaɪdə/ nhà cung cấp dịch vụ y tế
58. medical record np /ˈmɛdɪkəl ˈrɛkɔːd/ hồ sơ y tế
59. health and wellness np /hɛlθ ænd ˈwɛlnɪs/ sức khỏe và thể chất
60. primary care np /ˈpraɪməri kɛə/ chăm sóc ban đầu
61. healthcare system np /ˈhɛlθˌkeə ˈsɪstəm/ hệ thống chăm sóc sức khỏe
62. mental illness np /ˈmɛntəl ˈɪlnɪs/ bệnh tâm thần
63. medical examination np /ˈmɛdɪkəl ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ khám sức khỏe
64. physical examination np /ˈfɪzɪkəl ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/ khám sức khỏe thể chất
65. prescription drug np /prɪˈskrɪpʃən drʌɡ/ thuốc kê đơn
66. over-the-counter medication np /ˌəʊvəðəˈkaʊntə ˌmɛdɪˈkeɪʃən/ thuốc không kê đơn
67. outpatient care np /ˈaʊtˌpeɪʃənt kɛə/ chăm sóc ngoại trú
68. inpatient care np /ˈɪnˌpeɪʃənt kɛə/ chăm sóc nội trú
69. healthcare facility np /ˈhɛlθˌkeə fəˈsɪlɪti/ cơ sở chăm sóc sức khỏe
70. physical fitness np /ˈfɪzɪkəl ˈfɪtnɪs/ thể dục thể chất
71. stress management np /strɛs ˈmænɪdʒmənt/ quản lý căng thẳng
72. weight management np /weɪt ˈmænɪdʒmənt/ quản lý cân nặng
73. disease prevention np /dɪˈziːz prɪˈvɛnʃən/ phòng ngừa bệnh
74. health checkup np /hɛlθ ˈʧɛkʌp/ kiểm tra sức khỏe
75. dental hygiene np /ˈdɛntl ˈhaɪdʒiːn/ vệ sinh răng miệng
76. preventive medicine np /prɪˈvɛntɪv ˈmɛdɪsɪn/ y học phòng ngừa
77. medical consultation np /ˈmɛdɪkəl ˌkɒnsəlˈteɪʃən/ tư vấn y tế
78. health monitoring np /hɛlθ ˈmɒnɪtərɪŋ/ giám sát sức khỏe
79. prenatal care np /priːˈneɪtl kɛə/ chăm sóc trước sinh
80. postnatal care np /pəʊstˈneɪtl kɛə/ chăm sóc sau sinh
81. healthcare costs np /ˈhɛlθˌkeə kɒsts/ chi phí chăm sóc sức khỏe
82. medical expenses np /ˈmɛdɪkəl ɪkˈspɛnsɪz/ chi phí y tế
83. health campaign np /hɛlθ kæmˈpeɪn/ chiến dịch y tế
84. health promotion np /hɛlθ prəˈməʊʃən/ khuyến khích sức khỏe
85. chronic condition np /ˈkrɒnɪk kənˈdɪʃən/ tình trạng mãn tính
86. healthy lifestyle np /ˈhɛlθi ˈlaɪfˌstaɪl/ lối sống lành mạnh
87. lifestyle disease np /ˈlaɪfˌstaɪl dɪˈziːz/ bệnh do lối sống
88. health policy np /hɛlθ ˈpɒlɪsi/ chính sách y tế
89. healthcare provider np /ˈhɛlθˌkeə prəˈvaɪdə/ nhà cung cấp dịch vụ y tế
90. health risk np /hɛlθ rɪsk/ rủi ro sức khỏe
91. health assessment np /hɛlθ əˈsɛsmənt/ đánh giá sức khỏe
92. public health initiative np /ˈpʌblɪk hɛlθ ɪˈnɪʃɪətɪv/ sáng kiến y tế công cộng
93. health outcomes np /hɛlθ ˈaʊtkʌmz/ kết quả sức khỏe
94. patient care np /ˈpeɪʃənt kɛə/ chăm sóc bệnh nhân
95. health literacy np /hɛlθ ˈlɪtərəsi/ hiểu biết về y tế
96. preventive services np /prɪˈvɛntɪv ˈsɜːvɪsɪz/ dịch vụ phòng ngừa
97. health disparity np /hɛlθ dɪsˈpærɪti/ chênh lệch sức khỏe
98. health equity np /hɛlθ ˈɛkwɪti/ công bằng y tế
99. health advocacy np /hɛlθ ˈædvəkəsi/ vận động y tế
100. health screening np /hɛlθ ˈskriːnɪŋ/ tầm soát sức khỏe

Chiến lược học Từ Vựng TOEIC 900 hiệu quả vượt trội

Để thực sự chinh phục được mức điểm 900 TOEIC, việc học từ vựng TOEIC 900 cần được thực hiện một cách khoa học và có hệ thống. Các phương pháp truyền thống chỉ dừng lại ở việc ghi chép có thể không đủ để bạn ghi nhớ lượng từ lớn và sử dụng chúng một cách tự nhiên.

Phương pháp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition)

Một trong những phương pháp học từ vựng được các chuyên gia ngôn ngữ khuyên dùng và đã được chứng minh hiệu quả là phương pháp lặp lại ngắt quãng (spaced repetition). Kỹ thuật học tập này dựa trên nguyên tắc tối ưu hóa thời điểm ôn tập. Thay vì ôn đi ôn lại liên tục trong một khoảng thời gian ngắn, người học sẽ được nhắc nhở ôn lại từ vựng sau những khoảng thời gian dần dài ra, giúp chuyển thông tin từ trí nhớ ngắn hạn sang trí nhớ dài hạn một cách bền vững. Điều này tận dụng cơ chế hoạt động tự nhiên của bộ não, giúp bạn nhớ lâu hơn mà không tốn quá nhiều công sức.

<>Xem Thêm Bài Viết:<>

Ứng dụng thực tế và công cụ hỗ trợ

Để áp dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng cho việc học từ vựng TOEIC 900, bạn có thể sử dụng các công cụ kỹ thuật số như Anki hoặc Quizlet. Các ứng dụng này cho phép bạn tạo ra các bộ flashcard số hóa, tự động điều chỉnh lịch trình ôn tập dựa trên hiệu suất ghi nhớ của bạn. Khi bạn trả lời đúng một từ, ứng dụng sẽ lên lịch để bạn ôn lại từ đó vào một ngày xa hơn. Ngược lại, nếu bạn quên, từ đó sẽ được ưu tiên ôn lại sớm hơn. Sự linh hoạt này giúp quá trình học trở nên cá nhân hóa và hiệu quả hơn rất nhiều.

Đối với những ai ưa thích phương pháp thủ công, việc tự tạo flashcard và chia thành 5 ngăn riêng biệt theo độ khó hoặc tần suất ôn tập cũng là một lựa chọn tốt. Mỗi ngăn tượng trưng cho một mức độ ghi nhớ khác nhau, từ đó bạn sẽ chuyển thẻ từ ngăn này sang ngăn khác khi đã ghi nhớ được từ. Điều quan trọng là phải tuân thủ nghiêm ngặt lịch trình ôn tập đã đặt ra để tối ưu hóa hiệu quả của phương pháp này.

Các nguyên tắc vàng để ghi nhớ từ vựng lâu dài

Để từ vựng TOEIC 900 không chỉ được ghi nhớ mà còn được sử dụng thành thạo, bạn cần kết hợp thêm một số nguyên tắc bổ trợ. Đầu tiên là học từ vựng trong ngữ cảnh cụ thể, tránh học từ đơn lẻ. Điều này có nghĩa là bạn nên tìm hiểu cách từ được sử dụng trong câu, đoạn văn, và các tình huống giao tiếp thực tế. Một ví dụ điển hình là việc đọc các bài báo tiếng Anh chuyên ngành hoặc nghe các bản tin kinh tế.

Thứ hai, hãy chủ động tạo ra các câu ví dụ của riêng mình hoặc tìm kiếm các ví dụ sẵn có trên từ điển, các trang tin tức uy tín. Việc này giúp bạn không chỉ hiểu nghĩa mà còn nắm vững cách dùng của từ. Ví dụ, khi học từ “innovative”, bạn có thể tạo câu “The company introduced an innovative marketing strategy to attract new customers.” Cuối cùng, hãy thường xuyên ôn tập và sử dụng từ vựng đã học thông qua các bài tập TOEIC, luyện đề thi thử, hoặc thậm chí là giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Việc lặp đi lặp lại và áp dụng thực tế sẽ củng cố đáng kể khả năng ghi nhớ và sử dụng từ của bạn.

Lợi ích khi chinh phục Từ Vựng TOEIC 900

Việc đầu tư thời gian và công sức để nắm vững từ vựng TOEIC 900 mang lại nhiều lợi ích vượt trội không chỉ trong kỳ thi mà còn trong con đường phát triển sự nghiệp. Điểm số TOEIC cao, đặc biệt là trên 900, là một minh chứng rõ ràng cho năng lực tiếng Anh vượt trội của bạn, được nhiều doanh nghiệp quốc tế đánh giá cao.

Khi bạn tự tin với vốn từ vựng phong phú, bạn sẽ dễ dàng hơn trong việc hiểu các tài liệu, báo cáo, email công việc bằng tiếng Anh, cũng như tham gia vào các cuộc họp, thuyết trình hay đàm phán quốc tế. Khả năng giao tiếp hiệu quả này sẽ mở ra nhiều cơ hội thăng tiến và giúp bạn trở thành một nhân sự có giá trị trong môi trường làm việc toàn cầu. Không chỉ vậy, việc học từ vựng còn góp phần củng cố kiến thức ngữ pháp và tăng cường tư duy ngôn ngữ, biến tiếng Anh không còn là một rào cản mà trở thành công cụ đắc lực cho thành công của bạn.

Câu hỏi thường gặp về Từ Vựng TOEIC 900

1. Bao lâu thì tôi có thể đạt được mục tiêu từ vựng TOEIC 900?

Thời gian để đạt được mục tiêu từ vựng TOEIC 900 phụ thuộc vào nền tảng tiếng Anh hiện tại và mức độ cam kết của mỗi cá nhân. Nếu bạn đã có nền tảng vững chắc và dành khoảng 2-3 giờ mỗi ngày để học tập một cách hiệu quả, bạn có thể đạt được mục tiêu này trong vòng 3-6 tháng. Tuy nhiên, đối với người mới bắt đầu, quá trình này có thể kéo dài hơn, khoảng 6-12 tháng, đòi hỏi sự kiên trì và một lộ trình học tập khoa học.

2. Tôi có cần học tất cả các từ vựng chuyên ngành trong TOEIC không?

Mặc dù việc nắm vững các từ vựng chuyên ngành là rất quan trọng để đạt điểm cao trong TOEIC, bạn không nhất thiết phải học tất cả mọi từ. Thay vào đó, hãy tập trung vào các từ vựng phổ biến nhất trong các chủ đề thường xuyên xuất hiện trong đề thi như Marketing, Personnel, Management, Travel, Entertainment, và Health. Việc học các từ thuộc nhóm này sẽ mang lại hiệu quả cao hơn và giúp bạn tối ưu hóa thời gian ôn luyện.

3. Làm thế nào để duy trì và không quên từ vựng đã học?

Để duy trì vốn từ vựng TOEIC 900 và tránh quên lãng, bạn nên áp dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng một cách đều đặn. Ngoài ra, hãy chủ động sử dụng các từ vựng mới học trong giao tiếp hàng ngày, viết email, đọc sách báo tiếng Anh, hoặc xem phim không phụ đề. Việc tiếp xúc và sử dụng từ vựng thường xuyên sẽ củng cố trí nhớ và giúp bạn tự tin hơn trong việc ứng dụng tiếng Anh vào thực tế.

4. Có những nguồn tài liệu nào tốt để học từ vựng TOEIC 900?

Có rất nhiều nguồn tài liệu hữu ích để học từ vựng TOEIC 900. Bạn có thể tham khảo các sách luyện thi TOEIC uy tín như “Barron’s TOEIC”, “Longman Preparation Course for the TOEIC Test”, hoặc các khóa học chuyên sâu từ các trung tâm Anh ngữ đáng tin cậy. Bên cạnh đó, việc đọc báo tiếng Anh từ các nguồn như The Wall Street Journal, The Economist, hay BBC Business cũng là một cách tuyệt vời để tiếp thu từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.

5. Học từ vựng có phải là yếu tố duy nhất để đạt TOEIC 900?

Học từ vựng TOEIC 900 là một yếu tố cực kỳ quan trọng, nhưng không phải là duy nhất. Để đạt điểm 900, bạn cần phải có sự kết hợp hài hòa giữa vốn từ vựng phong phú, kiến thức ngữ pháp vững chắc, kỹ năng nghe hiểu và đọc hiểu tốt, cùng với khả năng quản lý thời gian hiệu quả trong bài thi. Việc luyện tập thường xuyên các đề thi thử và làm quen với cấu trúc đề cũng đóng vai trò quyết định đến thành công của bạn.

Trên đây là một cái nhìn toàn diện về từ vựng TOEIC 900 theo từng chủ đề cùng những phương pháp học hiệu quả nhất. Hy vọng với những chia sẻ này, bạn sẽ có một lộ trình ôn luyện rõ ràng và đạt được kết quả ấn tượng trong kỳ thi TOEIC sắp tới. Hãy nhớ rằng sự kiên trì và phương pháp học đúng đắn là chìa khóa để mở cánh cửa tới mục tiêu 900 TOEIC và hơn thế nữa. Chúc bạn thành công cùng Anh ngữ Oxford!