Menu
Trang chủ
Khóa học
Luyện thi
Kiểm Tra Trình Độ
Đào Tạo Doanh Nghiệp
Thư Viện
Các Hoạt Động
Tuyển Dụng
Số 449, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Cô Dư: 098 3128 400 - Cô Quang: 098 3272 434

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà – House

admin 3 Tháng Tư, 2018 8462 Views

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà – House

Các bạn đã bao giờ thắc mắc những đồ vật xung quanh nhà chúng ta được đọc như thế nào trong tiếng Anh? Hãy cùng làm giàu vốn từ vựng tiếng Anh cho bản thân qua bài học ngày hôm nay nhé!

driveway-loi-lai-xe-vao

driveway
/ˈdraɪv.weɪ/
lối lái xe vào

garage-nha-de-oto

garage
/ˈgær.ɑːʒ/
nhà để ô tô

TV-antenna-ang-ten-TV

TV antenna
/ˌtiːˈviː ænˈten.ə/
ăng ten tivi

roof-mai-nha

roof
/ruːf/
mái nhà

deck-san-ban-cong-ngoai

deck
/dek/
sàn, ban công ngoài

porch-hanh-lang

porch
/pɔːtʃ/
hành lang

window-cua-so

window
/ˈwɪn.dəʊ/
cửa sổ

shutter-cua-chop

shutter
/ˈʃʌt.əʳ/
cửa chớp

chimney-ong-khoi

chimney
/ˈtʃɪm.ni/
ống khói

gutter-mang-nuoc

gutter
/ˈgʌt.əʳ/
máng nước

hammoc-cai-vong

hammock
/ˈhæm.ək/
cái võng

lawn-mower-may-cat-co

lawn mower
/lɔːn ˈməʊ.əʳ/
máy xén cỏ

sprinkler-thiet-bi-phun-nuoc

sprinkler
/ˈsprɪŋklər/
thiết bị phun nước

garden-hose-voi-tuoi-nuoc

garden hose
/ˈɡɑːdn həʊz/
vòi tưới nước

grass-co

grass
/grɑːs/
cỏ

watering-can-binh-tuoi-nuoc

watering can
/’wɔ:təriɳ kæn/
bình tưới

patio-san-trong

patio
/ˈpæt.i.əʊ/
sân trong

drainpipe-ong-thoat-nuoc

drainpipe
/ˈdreɪn.paɪp/
ống thoát nước

screen-tam-chan-cua-so

screen
/skriːn/
tấm chắn cửa sổ

mitt-gang-tay

mitt
/mɪt/
găng tay

spatula-ban-xeng-de-nau-an

spatula
/ˈspæt.jʊ.lə/
bàn xẻng để nấu ăn

grill-vi-nuong

grill
/grɪl/
vỉ nướng

charcoal-briquettes-than-banh

charcoal briquettes
/ˈtʃɑː.kəʊl brɪˈkets/
than bánh

lounge-chair-ghe-tua-dai

lounge chair
/laʊndʒ tʃeəʳ/
ghế tựa dài

power-saw-cua-may

power saw
/paʊəʳ sɔː/
cưa máy

work-gloves-gang-tay-lao-dong

work gloves
/wɜːk glʌvz/
găng tay lao động

trowel-cai-bay

trowel
/traʊəl/
cái bay

tool-shed-nha-de-dung-cu-lam-vuon

tool shed
/tuːl ʃed/
nhà để dụng cụ làm vườn

hedge-clippers-keo-tia-lon

hedge clippers
/hedʒ ˈklɪp.əz/
kéo tỉa lớn

rake-cai-cao

rake
/reɪk/
cái cào

 

Bài viết liên quan

23 Th2

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo thường ngày - Everyday clothes Chào các bạn! Hôm nay hãy cùng Anhnguoxford.vn khởi động bằng 30 từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo thường ngày (Everyday clothes) nhé! Hy vọng rằng, thông qua những hình ảnh sinh động, trực quan kèm theo phát âm…

22 Th2

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phòng khách - Living room (Part I) Phòng khách nhà các bạn có gì? Bạn có muốn biết trong tiếng Anh những đồ vật trong phòng khách nhà mình đọc như thế nào không? Hãy cùng làm giàu vốn từ vựng với những vật dụng quen thuộc trong…

22 Th2

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phòng khách - Living room (Part II) Các bạn đã học được hết các từ vựng tiếng Anh về chủ đề phòng khách - Living room (Part I) chưa? Trong bài ngày hôm nay, chúng ta cùng nhau tiếp tục học thêm một số từ vựng về chủ…

22 Th2

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề đồ trang sức, mỹ phẩm - Jewelry and Cosmetics earring /ˈɪə.rɪŋ/ khuyên tai ring /rɪŋ/ cái nhẫn engagement ring /ɪnˈgeɪdʒ.mənt rɪŋ/ nhẫn đính hôn wedding ring /ˈwed.ɪŋ rɪŋ/ nhẫn cưới chain /tʃeɪn/ dây necklace /ˈnek.ləs/ vòng cổ strand of beads /strænd əv biːdz/ chuỗi hạt pin /pɪn/ ghim…

04 Th1

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề cơ thể người - Human body (Phần II) Cùng tìm hiểu cách gọi tên các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng Anh trong Phần II nhé các bạn! 30. hair /heəʳ/ - tóc 31. part /pɑːt/ - ngôi rẽ 32. forehead /ˈfɔːhed/ - trán 33. sideburns…

03 Th1

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề cơ thể người - Human body (Phần I) Bạn có bao giờ tò mò về cấu trúc cơ thể của chính bạn? Hay có bao giờ thắc mắc những bộ phận trên cơ thể chúng ta sẽ được phát âm như thế nào trong tiếng Anh? Đừng bỏ…

098.3128.400
shares